The court punished him severely for his crimes.
Dịch: Tòa án đã trừng phạt anh ta nặng nề vì tội ác của anh ta.
They will punish severely anyone caught stealing.
Dịch: Họ sẽ trừng phạt nặng nề bất cứ ai bị bắt quả tang ăn trộm.
phạt nặng
kỷ luật hà khắc
sự trừng phạt
mang tính trừng phạt
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
khắc phục mọi thiệt hại
tiêu chuẩn không thực tế
Đĩa CD
bảo vệ, giữ an toàn
Trắng phát sáng
đổ trách nhiệm vòng quanh
xã hội toàn cầu
trình bày sáng tạo