The room was disarrayed after the party.
Dịch: Căn phòng trở nên bừa bộn sau bữa tiệc.
Her hair was disarrayed by the wind.
Dịch: Mái tóc cô ấy bị gió làm rối tung.
không gọn gàng
bừa bộn
mất trật tự
gây bừa bộn, làm rối tung
sự bừa bộn, sự rối tung
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
mũ len chóp
trường đào tạo
ngân hàng cộng đồng
cuộc không kích
hợp tác đầu tư song phương
Ghi nhãn thực phẩm
hết sức, kiệt sức, suy nhược
an ninh quốc gia