We need to implement the plan as soon as possible.
Dịch: Chúng ta cần triển khai kế hoạch càng sớm càng tốt.
The company is implementing a new marketing plan.
Dịch: Công ty đang triển khai một kế hoạch marketing mới.
thực hiện một kế hoạch
triển khai một kế hoạch
sự triển khai
kế hoạch
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
triệu tỷ đồng
trứng vịt
Phim tội phạm
hòa giải hòa bình
bánh khoai môn
cải bắp củ
cử nhân
bảo trì theo lịch trình