The problem is too complicated to solve easily.
Dịch: Vấn đề này quá phức tạp để giải quyết dễ dàng.
Her explanation was complicated and hard to follow.
Dịch: Giải thích của cô ấy phức tạp và khó theo dõi.
phức tạp
tinh vi
sự phức tạp
làm phức tạp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
xe ô tô đi lại hàng ngày
nhóm hát
lệnh bắt
tuyên bố chung
Nhận nuôi trẻ mồ côi
nghỉ phép vì đau buồn
vẻ mặt mãn nguyện
cảm giác tiêu cực