The economy is stagnant.
Dịch: Nền kinh tế đang trì trệ.
Stagnant water is a breeding ground for mosquitoes.
Dịch: Nước tù đọng là nơi sinh sản của muỗi.
không hoạt động
bất động
tĩnh lặng
sự trì trệ
trì trệ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Lực lượng đặc nhiệm
trò chơi cộng đồng
nóng
Chi phí cho kỳ nghỉ
khu vực khán giả
Thẩm phán trưởng
diễn đàn nghị viện
Người có khả năng phục hồi, kiên cường