The kids are playing in the park.
Dịch: Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
She loves spending time with her kids.
Dịch: Cô ấy thích dành thời gian với các con của mình.
trẻ em
bọn trẻ
đứa trẻ
trẻ em (động từ, dùng trong nghĩa đếm hoặc chơi đùa)
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
công cụ xử lý ảnh deep learning
Tăng cường kiểm soát
Khu dân cư dân tộc thiểu số
tốc độ cực nhanh
nhà sản xuất pháo hoa
Màng lọc bị mòn
so sánh
Phô mai không có sữa