The fireworks display was spectacular.
Dịch: Màn trình diễn pháo hoa thật ngoạn mục.
She gave a spectacular performance last night.
Dịch: Cô ấy đã có một màn trình diễn thật tráng lệ tối qua.
ấn tượng
huy hoàng
quang cảnh
xem, quan sát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lỗi hết thời gian chờ
vấn đề liên quan
xúc phạm, làm ô uế
vai diễn nhỏ, thường là một vai khách mời trong phim hay chương trình
bàn rửa mặt
giai đoạn đầu
danh sách lớp học
chữ viết tắt