I will get back at him for what he did to me.
Dịch: Tôi sẽ trả đũa hắn vì những gì hắn đã làm với tôi.
She's planning to get back at her ex-boyfriend.
Dịch: Cô ấy đang lên kế hoạch trả thù bạn trai cũ.
trả đũa
báo thù
sự trả đũa
sự trả thù
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chứng đau nửa đầu
cực quang nam bán cầu
sự nổ
Bảo vệ môi trường
chính sách môi trường
bảo thủ
khuôn mặt thần tiên
vải chiffon (một loại vải mỏng, nhẹ và mềm mại thường được dùng để may áo quần)