I will get back at him for what he did to me.
Dịch: Tôi sẽ trả đũa hắn vì những gì hắn đã làm với tôi.
She's planning to get back at her ex-boyfriend.
Dịch: Cô ấy đang lên kế hoạch trả thù bạn trai cũ.
trả đũa
báo thù
sự trả đũa
sự trả thù
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phạm vi, lĩnh vực
Công nhân thủ công
truyện ngắn
vốn đầu tư mạo hiểm
cá ngon
lớp men, lớp phủ
Thị trường xung quanh
kế hoạch tổ chức