You must be alert to the possibility of danger.
Dịch: Bạn phải cảnh giác với khả năng nguy hiểm.
The guard was not alert enough, and the prisoner escaped.
Dịch: Người bảo vệ không đủ cảnh giác, và tù nhân đã trốn thoát.
cảnh giác
cẩn trọng
chú ý
sự tỉnh táo
tỉnh táo
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cá trê châu Phi
chế độ hoạt động
cảnh đáng nhớ
Chào buổi chiều
lịch sử ấn tượng
hành vi đức hạnh
Viện kinh tế quốc dân
Người Israel, người Do Thái