His theatrics annoyed everyone.
Dịch: Sự làm bộ của anh ta làm phiền mọi người.
She accused him of theatrics.
Dịch: Cô ấy buộc tội anh ta về sự làm bộ.
tính chất kịch
sự làm bộ tịch
thuộc về sân khấu, có tính chất kịch
một cách kịch tính
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự nổi dậy, cuộc nổi dậy
tiền trả lãi
trứng chiên
bọng nước
gu nhạc Tây Tây
Một thành phố ở Áo nổi tiếng với âm nhạc và văn hóa.
quyết định pháp lý
tăng cường quản lý