His theatrics annoyed everyone.
Dịch: Sự làm bộ của anh ta làm phiền mọi người.
She accused him of theatrics.
Dịch: Cô ấy buộc tội anh ta về sự làm bộ.
tính chất kịch
sự làm bộ tịch
thuộc về sân khấu, có tính chất kịch
một cách kịch tính
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
lực lượng hải quân
Chương trình viện trợ tài chính
Bản tóm tắt do máy tạo
Phong tục truyền thống
chia tách tỉnh thành
lôi cuốn, quyến rũ
điềm lành
kẹo thạch