The economic condition of the country is improving.
Dịch: Tình hình kinh tế của đất nước đang được cải thiện.
Many factors influence the economic condition of a region.
Dịch: Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tình hình kinh tế của một khu vực.
tình hình kinh tế
trạng thái kinh tế
thuộc về kinh tế
nền kinh tế
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bị lừa
sự hợp lý
Sự tháo dỡ
cái gì
Điểm cao nhất
ác ý, sự độc ác
sự dọn dẹp
bị làm choáng váng, sửng sốt