The ship sent out a distress signal.
Dịch: Con tàu đã phát tín hiệu cấp cứu.
They fired a flare as a distress signal.
Dịch: Họ bắn pháo sáng làm tín hiệu báo nguy.
tín hiệu SOS
tín hiệu Mayday
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ít nhất
phạm nhân vượt ngục
nội thất sang trọng
hot nhất dịp
phiên bản thuần điện
người đứng đầu, người lãnh đạo
môi trường học tập tích cực
bọng nước