The planning standard ensures sustainable development.
Dịch: Tiêu chuẩn quy hoạch đảm bảo sự phát triển bền vững.
This project meets the required planning standards.
Dịch: Dự án này đáp ứng các tiêu chuẩn quy hoạch được yêu cầu.
tiêu chuẩn thiết kế
tiêu chuẩn phát triển
quy hoạch
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Chủ đề thịnh hành
Hiển thị đồ họa
áo cơ bắp
Hành vi quấy rối hoặc bắt nạt qua mạng internet
Thông tin bất ngờ
bỏng, đốt, thiêu cháy
nắm tay
có khả năng làm việc