She has the capacity to work long hours.
Dịch: Cô ấy có khả năng làm việc nhiều giờ.
The machine has the capacity to work at high speeds.
Dịch: Cái máy có khả năng làm việc ở tốc độ cao.
có khả năng làm việc
có thể làm việc
khả năng
có khả năng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Đội, nhóm (người làm việc cùng nhau, thường là trên tàu thuyền, máy bay)
giá trị hỗ trợ
sự luân phiên
Kỳ thi tuyển sinh đại học
Phần mềm quảng cáo banner
trên đà tăng trưởng
Sự khỏe mạnh sinh dục
suy nghĩ, trăn trở