I heard him hum a tune.
Dịch: Tôi nghe anh ấy ngân nga một giai điệu.
She tends to hum when she is nervous.
Dịch: Cô ấy thường ngân nga khi cảm thấy hồi hộp.
cằn nhằn
thì thầm
tiếng kêu
ngân nga
02/01/2026
/ˈlɪvər/
màu sắc tươi mới
Phòng khám quân sự
nhẹ nhàng, êm dịu
cây hoàng gia
Ngày thúc đẩy sức khỏe
hang băng
Quản trị danh tính
Nhân viên tốt