I like my drinks chilled.
Dịch: Tôi thích đồ uống của mình được làm lạnh.
She felt very chilled after the massage.
Dịch: Cô ấy cảm thấy rất thư giãn sau khi mát-xa.
lạnh
mát mẻ
sự lạnh, cơn ớn lạnh
làm lạnh, làm mát
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Ghép thận
cây leo, cây bò
đồ vật có giá trị
Thủ tục nhận phòng nhiều lần
thuộc về họ cá da trơn
nhóm khó khăn
Ảnh tự sướng
kịp thời