The employee was subject to a disciplinary proceeding.
Dịch: Người lao động đã phải trải qua một thủ tục kỷ luật.
The disciplinary proceeding will determine the appropriate punishment.
Dịch: Thủ tục kỷ luật sẽ xác định hình phạt thích đáng.
Hành động kỷ luật
Quy trình kỷ luật
kỷ luật
(thuộc) kỷ luật
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
điều kiện phù hợp
số đăng ký
chi tiêu hàng ngày
văn học Đức
dấu hiệu hạ nhiệt
số lượng hạn chế
nhiệm vụ tâm lý
tài năng trứ danh