She is a renowned talent in the field of music.
Dịch: Cô ấy là một tài năng trứ danh trong lĩnh vực âm nhạc.
The company hired a renowned talent to lead the new project.
Dịch: Công ty đã thuê một nhân tài nổi tiếng để lãnh đạo dự án mới.
tài năng được tôn vinh
tài năng nổi tiếng
tài năng xuất chúng
trứ danh
tài năng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tập trung
đã tiêu, đã sử dụng (thời gian hoặc tiền bạc)
tiệc ra mắt
có con
ý kiến phổ biến, dư luận
Ngân hàng Nhà nước
Hỗ trợ khách hàng
thoát vị đĩa đệm