Her hospital stay lasted for a week.
Dịch: Thời gian nằm viện của cô ấy kéo dài một tuần.
He had a difficult hospital stay due to complications.
Dịch: Anh ấy đã có một thời gian nằm viện khó khăn do những biến chứng.
chăm sóc nội trú
nhập viện
bệnh viện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
áo tunik (một loại áo thụng rộng, thường dài đến hông hoặc đầu gối)
ốc đảo
song tịch
cây xương rồng thùng
khó chịu, không dễ chịu
chứng minh nhân dân
kế hoạch tổng thể
chăm sóc thẩm mỹ