The business is prospering despite the economic downturn.
Dịch: Doanh nghiệp đang thịnh vượng bất chấp suy thoái kinh tế.
She is prospering in her career as a software engineer.
Dịch: Cô ấy đang thịnh vượng trong sự nghiệp kỹ sư phần mềm.
thịnh vượng
đang phát triển mạnh mẽ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ngày tốt nghiệp
người nói, phát biểu, loa
bảng phân công
Bầy tỏ sự bất bình
chiến công vang dội
nhóm liên kết
trận hòa không bàn thắng
đặc điểm