She practices meditative breathing every morning.
Dịch: Cô ấy thực hành thở thiền mỗi sáng.
The meditative state of mind helps to reduce stress.
Dịch: Trạng thái tâm trí thiền định giúp giảm stress.
suy tư
phản chiếu
thiền
thiền định
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Người mua đã thanh toán trước
cũ
Hợp tác đa phương
Trò chơi hóa trang
các cơ sở hiện đại
Chiếm đoạt, chinh phục
Số nguyên tố
nhà hai tầng, đôi, hay kết hợp