She practices meditative breathing every morning.
Dịch: Cô ấy thực hành thở thiền mỗi sáng.
The meditative state of mind helps to reduce stress.
Dịch: Trạng thái tâm trí thiền định giúp giảm stress.
suy tư
phản chiếu
thiền
thiền định
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
ông nội/ông ngoại
lều
thỏa thuận an ninh
nỗi lo sợ bị đánh cắp trí tuệ
tuyển nhà đầu tư
Đôi mắt nai
cải thìa (rau)
bản đồ vùng