She gave him doe eyes, hoping he would agree.
Dịch: Cô ấy nhìn anh bằng đôi mắt nai, hy vọng anh sẽ đồng ý.
The actress is known for her doe eyes.
Dịch: Nữ diễn viên được biết đến với đôi mắt nai của mình.
Đôi mắt ngây thơ
Đôi mắt mở to
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thực hành chuyên nghiệp
Kế hoạch được chuẩn bị kỹ lưỡng dẫn đến thành công
lo âu kỹ thuật số
Bài hát bóng rổ
Khán giả vỡ òa
Dự án chậm triển khai
Ảnh đang thịnh hành
hoạt động nhóm