She used a spatula to flip the pancakes.
Dịch: Cô ấy đã sử dụng một cái xẻng để lật những chiếc bánh pancake.
A rubber spatula is great for scraping the sides of bowls.
Dịch: Một cái xẻng bằng cao su rất tốt để cạo các bên của bát.
cái trở
cái lật
thìa xẻng
dùng thìa xẻng để trộn
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
từng đợt, không liên tục
Sườn ngọt
làm rỗng, lột sạch (thường là cá hoặc các loại thực phẩm khác)
Tỷ lệ tham dự Asian Cup
theo giờ
sáng kiến hòa bình
dấu chân carbon
Sự ủng hộ và thúc đẩy quyền lợi của giới trẻ