The court ordered the carrying out of the sentence.
Dịch: Tòa án đã ra lệnh thi hành bản án.
The carrying out of the sentence was delayed.
Dịch: Việc thi hành bản án đã bị trì hoãn.
Số xác định hoặc số thứ tự dùng để phân biệt các mục trong một danh sách hoặc tập hợp.