The damaged vehicles were removed from the road.
Dịch: Những phương tiện hư hỏng đã được di dời khỏi đường.
The accident was caused by damaged vehicles.
Dịch: Tai nạn xảy ra do phương tiện hư hỏng.
Xe cộ bị hỏng hóc
Xe cộ bị lỗi
sự hư hỏng
gây hư hỏng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
tính khí thất thường, hay cáu kỉnh
Phí vận chuyển
sự phân hủy; sự mục nát
trò chơi hợp tác
trừng phạt
cuộc họp hợp đồng
khám phá tình cờ
tủ quần áo