The frail person needed assistance to walk.
Dịch: Người yếu ớt cần sự giúp đỡ để đi lại.
She was a frail person, often falling ill.
Dịch: Cô ấy là một người yếu ớt, thường hay ốm đau.
người yếu
người mỏng manh
sự yếu đuối
yếu ớt
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
trục
kẹt tiền, không có tiền
ban đầu, khởi đầu
Phòng tuyển dụng
kéo dài, làm cho kéo dài ra
tàn tích
ngủ im, không hoạt động
người hâm mộ cuồng nhiệt