The corrupted data led to system failures.
Dịch: Dữ liệu bị hỏng đã dẫn đến sự cố hệ thống.
He was accused of corrupt practices in office.
Dịch: Ông bị buộc tội có hành vi tham nhũng khi tại chức.
đồi bại
thối rữa
tham nhũng
làm hỏng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Bạn có thể nói không?
Suýt chút nữa thì trúng Jaiko
Sữa rửa mặt tạo bọt
hệ điều hành
con lươn
được truyền cảm hứng mạnh mẽ
Nhiều vụ gian lận
tò mò, ham học hỏi