The missile was launched successfully.
Dịch: Tên lửa đã được phóng thành công.
They developed a new type of missile.
Dịch: Họ đã phát triển một loại tên lửa mới.
tên lửa
đạn
ngư lôi
bệ phóng tên lửa
phóng tên lửa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
côn trùng ưa lửa
Nấm não
Thông tin sinh học
hạt đậu phộng
hình ảnh đại diện
thuộc về giữa các thiên hà
không khí xây dựng
lượng năng lượng tiêu thụ