I need to stamp my passport.
Dịch: Tôi cần đóng dấu vào hộ chiếu của mình.
Please put a stamp on the envelope.
Dịch: Xin hãy dán tem lên phong bì.
The document requires an official stamp.
Dịch: Tài liệu cần có dấu chính thức.
nhãn
niêm phong
dấu hiệu
sự đóng dấu
đóng dấu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
đa dạng quan điểm
tài sản ký quỹ
phòng kế toán
Lương thứ 13
Luận tội, tố cáo
Giấy tờ đã cấp
tì vết ngoại hình
thu về nhiều hợp đồng