The mental image of her face lingered in his mind.
Dịch: Tâm hình về khuôn mặt cô ấy vẫn còn đọng lại trong tâm trí anh.
He has a clear mental image of what he wants to achieve.
Dịch: Anh ấy có một tâm hình rõ ràng về những gì anh ấy muốn đạt được.
hình ảnh
ấn tượng
nhận thức
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
buổi tối vui vẻ
cuộn tóc
máy thổi
Sự chuyển động động
trang trí
cỏ mực
tỷ lệ thất nghiệp
tăng sức hút