The economy has fallen into stagnation due to prolonged recession.
Dịch: Nền kinh tế đã rơi vào tình trạng đình trệ do suy thoái kéo dài.
Water stagnation can lead to health hazards.
Dịch: Sự đọng nước có thể gây ra các mối nguy hiểm cho sức khỏe.
sự đình trệ
sự ngưng trệ
sự trì trệ
trì trệ, đình trệ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Giải phóng sức lao động
các tổ chức kiểm toán
Biển báo giao thông
môi trường iOS
hành động thất thường
phục vụ
tái sử dụng
ngày thứ hai trong tuần