The repayment of the loan is due next month.
Dịch: Sự trả nợ của khoản vay sẽ đến hạn vào tháng tới.
He was relieved to complete the repayment of his debts.
Dịch: Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi hoàn tất việc trả nợ.
sự hoàn trả
sự thanh toán
người trả tiền
trả nợ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự không xác định
Phó hiệu trưởng
đậu tương nguyên chất
mãnh liệt, sâu sắc
chia sẻ kinh nghiệm
Tăng cường phối hợp
giàn giáo
hiệu quả theo quy mô