The book contains a startling revelation about his early life.
Dịch: Cuốn sách chứa đựng một sự thật gây sốc về thời niên thiếu của anh.
Her confession was a startling revelation.
Dịch: Lời thú tội của cô ấy là một sự thật đáng kinh ngạc.
tiết lộ gây sốc
khám phá đáng ngạc nhiên
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cố vấn kinh tế
Mỹ phẩm giả
thiết bị chiếu sáng
bút đánh dấu
dép
sàn, tầng
cá đuối quỷ
Trưởng đoàn