His advancement to first class was well-deserved.
Dịch: Sự thăng cấp lên hạng nhất của anh ấy là hoàn toàn xứng đáng.
Advancement to first class requires hard work and dedication.
Dịch: Sự thăng cấp lên hạng nhất đòi hỏi sự chăm chỉ và cống hiến.
sự thăng chức lên hạng nhất
sự nâng cấp lên hạng nhất
thăng tiến
sự thăng tiến
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
giáo xứ
kẹo bông
Bán cầu nam
dây dẫn
nhộn nhịp
vốn khởi nghiệp
khu giặt ủi
lợn nái (lợn cái nuôi để sinh sản)