The bird is pecking at the seeds.
Dịch: Chim đang mổ hạt giống.
He was pecking at his food without much interest.
Dịch: Anh ấy đang nhấm nháp thức ăn của mình mà không mấy hứng thú.
người ủng hộ cải cách hoặc tiến bộ, thường trong lĩnh vực chính trị hoặc xã hội