The performance event was a success.
Dịch: Sự kiện biểu diễn đã thành công tốt đẹp.
We are organizing a performance event for charity.
Dịch: Chúng tôi đang tổ chức một sự kiện biểu diễn cho từ thiện.
Buổi diễn
Quang cảnh
màn biểu diễn
biểu diễn
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
đảm bảo quyền lợi
chương trình trao đổi
thuộc về mùa
chi tiêu mạnh tay
bị kích thích, lo âu, bối rối
Sự lão hóa
Nguy cơ mất an toàn
cây anh đào