Her exuberance was infectious.
Dịch: Sự hăng hái của cô ấy thật dễ lây lan.
The garden was bursting with exuberance.
Dịch: Khu vườn tràn đầy sức sống.
Sự sôi nổi
Sự nhiệt huyết
Sự hoạt bát
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chạm vào một cách không cố ý
lên đời cực gắt
những cụm từ thú vị
sự giam cầm
phí
tình thế khó xử
sự cam kết, công việc, nhiệm vụ
người ăn kén chọn