He walked with a limp.
Dịch: Anh ấy đi với dáng vẻ khập khiễng.
The accident caused her to limp.
Dịch: Tai nạn khiến cô ấy đi cà nhắc.
khập khiễng
lết
dáng đi khập khiễng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Cơ sở điều trị
Cảm xúc không diễn tả được bằng lời
đầu rìu
cuộc tranh luận chính trị
Sự xuất hiện bất ngờ
nhóm VN30
Học thuyết về hội thánh
tạo ra một loạt thành công