The seeding of the clouds resulted in rain.
Dịch: Việc gieo mây đã tạo ra mưa.
Seeding is an important part of agriculture.
Dịch: Gieo hạt là một phần quan trọng của nông nghiệp.
Sự trồng cây
Sự phát tán
Gieo hạt
Hạt giống
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cán bộ pháp luật
kế hoạch xoay chuyển tình thế
được định nghĩa
nhân vật видт danh
làm mờ, làm không rõ
sự hòa nhập xã hội
khay ăn
đúng đắn, công chính