His poverty was offered as an extenuation for his crime.
Dịch: Sự nghèo khó của anh ta được đưa ra như một sự bào chữa cho tội ác của anh ta.
There are no extenuations for such behavior.
Dịch: Không có sự giảm nhẹ nào cho hành vi như vậy.
Nỗ lực tập trung, cố gắng có chủ đích để đạt được mục tiêu cụ thể