The repulsiveness of the crime shocked everyone.
Dịch: Sự ghê tởm của tội ác đã gây sốc cho mọi người.
He couldn't hide the repulsiveness he felt towards the idea.
Dịch: Anh ấy không thể che giấu sự ghê tởm mà anh ấy cảm thấy đối với ý tưởng đó.
Sự ghê tởm
Sự kinh tởm
Sự ghê sợ
Ghê tởm, kinh tởm
Một cách ghê tởm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nhô ra, nhô lên, thò ra
bánh bao nhân thịt heo
cầu thủ/người ghi bàn xuất sắc
truyền tiểu cầu
sự ngay thẳng, sự chính trực
Có lỗi, không chính xác
Chậm tiến độ
cá nhân đầy thách thức