The committee reached a state of unanimity on the proposal.
Dịch: Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về đề xuất.
Unanimity is essential for making important decisions.
Dịch: Sự nhất trí là điều cần thiết để đưa ra các quyết định quan trọng.
sự đồng thuận
sự đồng ý
nhất trí
một cách nhất trí
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bệnh viện thú y
mọi người
phong cách hài hước
cây lai
ăn mòn
hoàn thành tài liệu dự án
Dịch vụ ăn uống
huấn luyện viên người mẫu