He is spilling coffee on the table.
Dịch: Anh ấy đang đổ cà phê lên bàn.
The child accidentally spilled the juice.
Dịch: Đứa trẻ vô tình làm đổ nước trái cây.
tràn
rò rỉ
sự đổ
đổ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hình ảnh gây khó chịu
tiêu thụ được hơn 6 triệu album
Điểm kiểm tra
có vẻ như
làm cho vui, giải trí
đầu tư vào đất
Lớp động vật lưỡng cư
bị hạn chế