He had to contend with many difficulties.
Dịch: Anh ấy phải đối mặt với nhiều khó khăn.
She contended that the policy was unfair.
Dịch: Cô ấy tranh luận rằng chính sách đó không công bằng.
khẳng định
tranh luận
sự tranh cãi
hay tranh cãi
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
giáp, áo giáp
lành tính
Website đầu tư
tiểu thuyết
Thắng cử áp đảo
biểu hiện loạn thần
Hàng hóa trung gian
tài sản chung