The staleness of the bread was off-putting.
Dịch: Bánh mì bị ôi khiến người ta mất hứng.
The staleness of the debate bored everyone.
Dịch: Sự tẻ nhạt của cuộc tranh luận khiến mọi người chán nản.
Sự nhạt nhẽo
Sự buồn tẻ
Sự tầm thường
ôi, thiu, cũ, nhàm chán
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tính cách, khuynh hướng
bị gãy, vỡ, hỏng
lời chào tạm biệt trang trọng
Nghệ sĩ Kpop
thành viên thanh niên
người lý tưởng
Việc tạo báo cáo
Nhà quản lý sản xuất