The staleness of the bread was off-putting.
Dịch: Bánh mì bị ôi khiến người ta mất hứng.
The staleness of the debate bored everyone.
Dịch: Sự tẻ nhạt của cuộc tranh luận khiến mọi người chán nản.
Sự nhạt nhẽo
Sự buồn tẻ
Sự tầm thường
ôi, thiu, cũ, nhàm chán
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
cải cách hành chính
Ký kết hợp đồng
bánh ăn nhẹ
Chủ đề nghiên cứu khoa học
chính sách ưu đãi
lễ tân, sự tiếp nhận
vô ích
sự phụ thuộc lẫn nhau