She is a youth member of the community service group.
Dịch: Cô ấy là một thành viên thanh niên của nhóm phục vụ cộng đồng.
The youth member participated actively in the event.
Dịch: Thành viên thanh niên đã tham gia tích cực vào sự kiện.
thành viên trẻ
người tham gia thanh niên
thanh niên
tham gia
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
nét mặt và giọng điệu
hợp đồng chính
lật qua các trang (sách, tạp chí) một cách nhanh chóng
thuyền bè
khôi phục thiện chí
Súp gà thảo dược
Quần áo đi nghỉ mát
hệ thống bán lẻ