The painting is very vivid.
Dịch: Bức tranh rất sống động.
She has a vivid imagination.
Dịch: Cô ấy có một trí tưởng tượng tươi sáng.
The colors are so vivid in the sunset.
Dịch: Màu sắc trong hoàng hôn thật tươi sáng.
sáng
sống động
sôi nổi
sự sống động
một cách sống động
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
phản hồi tiêu cực
kính lúp
phù thủy âm nhạc
lực lượng tốt hơn
mức tăng trưởng nhẹ
tranh ghép
Bệnh lây truyền qua đường tình dục
kế hoạch trả góp