She has a knack for languages.
Dịch: Cô ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
He's got a knack for making money.
Dịch: Anh ấy có tài kiếm tiền.
tài năng
kỹ năng
khả năng
thiên phú
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự suy thoái
Dung dịch giấm
ngành công nghiệp hàng không vũ trụ
bụi rậm
cú sốc lớn
hiểu
Áp lực của mình
tiến bộ học tập