She was enthralled by the performance.
Dịch: Cô ấy đã say mê màn trình diễn.
The children were enthralled by the story.
Dịch: Bọn trẻ đã bị mê hoặc bởi câu chuyện.
Bị quyến rũ
Bị mê hoặc
Bị thu hút
mê hoặc, quyến rũ
sự mê hoặc, sự quyến rũ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
giá trị tính theo giá in
đại lý của công ty
chào
cuộc đời phù du, kiếp sống phù du
gia đình giàu có
nạn nhân khác
Phương tiện cưới
cây xoài