The scandal caused a media frenzy.
Dịch: Vụ bê bối đã gây ra một cơn sốt truyền thông.
The trial turned into a media frenzy.
Dịch: Phiên tòa biến thành một cuộc náo loạn truyền thông.
cuộc náo loạn truyền thông
cơn bão truyền thông
giật gân
gây giật gân
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người quy hoạch đô thị
Nhạc dance điện tử
trái táo của tình yêu
Người thụ hưởng
đo lường thời gian
sự làm ô uế, sự làm nhơ
ngành thiết yếu
Sở Giáo dục và Đào tạo