The scandal caused a media frenzy.
Dịch: Vụ bê bối đã gây ra một cơn sốt truyền thông.
The trial turned into a media frenzy.
Dịch: Phiên tòa biến thành một cuộc náo loạn truyền thông.
cuộc náo loạn truyền thông
cơn bão truyền thông
giật gân
gây giật gân
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
tăng cường khả năng cạnh tranh
di truyền phân tử
Thông tin tài chính
Thu nhập cao
tự viện cả nước
phản hồi tích cực
từ để hỏi
khuếch tán